Section No.57 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
sản phẩm hoàn chỉnh Ncompleted product
button1
Nhà máy vừa hoàn thành sản phẩm hoàn chỉnh. : The factory produces finished products.
hợp tác Ncorporation
button1
Chúng tôi hợp tác trong dự án. : We cooperate on the project.
tiêu đề Ntitle
button1
Tôi viết tiêu đề cho bài báo. : I write a title for the article.
sự khoan dung Npardon, forgiveness
button1
Anh ấy đối xử với sự khoan dung. : He treats others with tolerance.
trạng thái Nstate, condition
button1
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt. : My health is in good condition.
vẻ bề ngoài Nappearance
button1
Cô ấy rất chú ý đến vẻ bề ngoài. : She cares a lot about her appearance.
đẩy từ phía sau Vsupport, push from behind
button1
Gia đình luôn đẩy tôi từ phía sau.  Gia đình luôn đứng sau hỗ trợ trong công việc. : My family always supports in my work.
vận dụng Nutilize, make use of
button1
Tôi vận dụng kiến thức vào công việc. : I apply my knowledge to work.
cơ sở Nbase
button1
Giáo dục là cơ sở của xã hội. : Education is the foundation of society.
hải mã NSeahorse
button1
Chúng tôi nhìn thấy một con hải mã. : We see a seahorse.
đầu tư vào Vput effortNsaving
button1
Công ty đang đầu tư vào dự án mới. : The company puts effort into the new project.
viêm phổi Npneumonia
button1
Anh ấy bị viêm phổi. : He got pneumonia.
máy sấy quần áo Nclothes dryer
button1
Tôi mua một máy sấy quần áo. : I bought a clothes dryer.
sấy Vdry
button1
Tôi sấy tóc sau khi tắm. : I dry my hair after bathing.
trứng vịt lộn NBalut
button1
Tôi đã ăn một trứng vịt lộn. : I ate a balut (fertilized duck egg).

section

57

sản phẩm hoàn chỉnh
Ncompleted product
hợp tác
Ncorporation
tiêu đề
Ntitle
sự khoan dung
Npardon, forgiveness
trạng thái
Nstate, condition
vẻ bề ngoài
Nappearance
đẩy từ phía sau
Vsupport, push from behind
vận dụng
Nutilize, make use of
cơ sở
Nbase
hải mã
NSeahorse
đầu tư vào
Vput effort Nsaving
viêm phổi
Npneumonia
máy sấy quần áo
Nclothes dryer
sấy
Vdry
trứng vịt lộn
NBalut

section

57

Nhà máy vừa hoàn thành sản phẩm hoàn chỉnh.
The factory produces finished products.
Chúng tôi hợp tác trong dự án.
We cooperate on the project.
Tôi viết tiêu đề cho bài báo.
I write a title for the article.
Anh ấy đối xử với sự khoan dung.
He treats others with tolerance.
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt.
My health is in good condition.
Cô ấy rất chú ý đến vẻ bề ngoài.
She cares a lot about her appearance.
Gia đình luôn đẩy tôi từ phía sau.  Gia đình luôn đứng sau hỗ trợ trong công việc.
My family always supports in my work.
Tôi vận dụng kiến thức vào công việc.
I apply my knowledge to work.
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
Education is the foundation of society.
Chúng tôi nhìn thấy một con hải mã.
We see a seahorse.
Công ty đang đầu tư vào dự án mới.
The company puts effort into the new project.
Anh ấy bị viêm phổi.
He got pneumonia.
Tôi mua một máy sấy quần áo.
I bought a clothes dryer.
Tôi sấy tóc sau khi tắm.
I dry my hair after bathing.
Tôi đã ăn một trứng vịt lộn.
I ate a balut (fertilized duck egg).