Section No.50 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
máy tập chạy Nrunning machine
button1
Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày. : I exercise on the running machine every day.
giải tán Vdissolve, break up
button1
Cuộc họp đã giải tán. : The meeting is dissolved
tỏ tình Vask out, confess
button1
Tôi tỏ tình với cô ấy. : I confess my love to her.
nguyên liệu Nmaterial
button1
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo. : Sugar is a raw material for making sweets.
biến báo giao thông Nroad sign
button1
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe. : You must follow the road signs when driving.
sự vi phạm Nviolation
button1
Hành vi đó là sự vi phạm. : That act is a violation.
quốc lộ Nnational road
button1
Tôi lái xe trên quốc lộ. : I drive on the national road.
đi phượt Vtouring
button1
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy. : We travel by motorbike.
tiệm net Ninternet cafe
button1
Tôi đến tiệm net để chơi game. : I play games at an Internet café.
khách hàng Ncustomer
button1
Khách hàng đang đợi bên ngoài. : The customer is waiting outside.
về hưu VretireVretire
button1
Anh ấy về hưu năm ngoái. : He retired last year.
viếng mộ Vvisiting the grave
button1
Tôi viếng mộ ông bà. : I visit my grandparents’ grave.
ký túc xá Ndormitory
button1
Tôi sống ở ký túc xá. : I live in a dormitory.
người làm việc tự do Nfreelancer
button1
Tôi là người làm việc tự do. : I am a freelancer.
lập trình viên Nprogrammer
button1
Anh ấy là lập trình viên. : He is a programmer.

section

50

máy tập chạy
Nrunning machine
giải tán
Vdissolve, break up
tỏ tình
Vask out, confess
nguyên liệu
Nmaterial
biến báo giao thông
Nroad sign
sự vi phạm
Nviolation
quốc lộ
Nnational road
đi phượt
Vtouring
tiệm net
Ninternet cafe
khách hàng
Ncustomer
về hưu
Vretire Vretire
viếng mộ
Vvisiting the grave
ký túc xá
Ndormitory
người làm việc tự do
Nfreelancer
lập trình viên
Nprogrammer

section

50

Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày.
I exercise on the running machine every day.
Cuộc họp đã giải tán.
The meeting is dissolved
Tôi tỏ tình với cô ấy.
I confess my love to her.
Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
Sugar is a raw material for making sweets.
Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
You must follow the road signs when driving.
Hành vi đó là sự vi phạm.
That act is a violation.
Tôi lái xe trên quốc lộ.
I drive on the national road.
Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
We travel by motorbike.
Tôi đến tiệm net để chơi game.
I play games at an Internet café.
Khách hàng đang đợi bên ngoài.
The customer is waiting outside.
Anh ấy về hưu năm ngoái.
He retired last year.
Tôi viếng mộ ông bà.
I visit my grandparents’ grave.
Tôi sống ở ký túc xá.
I live in a dormitory.
Tôi là người làm việc tự do.
I am a freelancer.
Anh ấy là lập trình viên.
He is a programmer.