| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| lựa chọn | Vchoose |
![]() |
|
| Bạn có thể lựa chọn món ăn yêu thích. : You can choose your favorite dish. | |||
| đào tạo | Ntraining |
![]() |
|
| chương trình đào tạo nhân viên mới : Training program for new employees | |||
| dự án | Nplan |
![]() |
|
| Chúng tôi bắt đầu một dự án mới. : We start a new project. | |||
| dự dịnh | Nplan |
![]() |
|
| lập kế hoạch/lên kế hoạch : make a plan | |||
| không có ~ gì | Phrasethere is nothing |
![]() |
|
| không có dự dịnh gì : I don't have anything planned | |||
| quyết định | Vdecide |
![]() |
|
| Tôi đã quyết định về nước cuối tháng này : I decided to return home at the end of this month. | |||
| trong nước | Ndomestic |
![]() |
|
| du lịch trong nước : travel domestically | |||
| suy ngẫm | Vthink |
![]() |
|
| Tôi cần thời gian để suy ngẫm. : I need time to think. | |||
| tin tưởng | Vbelieve |
![]() |
|
| Tôi tin tưởng cô ấy sẽ thành công : I believe she will succeed | |||
| bàn tán | Vtalk |
![]() |
|
| Họ đang bàn tán về bộ phim mới. : They talk about the new movie. | |||
| xây dựng | Nbuild, construction |
![]() |
|
| Họ đang xây dựng một cây cầu. : They are building a bridge. | |||
| khởi công | Vto start the construction |
![]() |
|
| Công trình khách sạn vừa được khởi công : Construction of the hotel has just begun | |||
| dự kiến | Vlikelihood, prospects |
![]() |
|
| Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng : Construction is expected to be completed by the end of the month | |||
| gọi tắc-xi | Vhail a taxi |
![]() |
|
| Chị giúp tôi gọi 1 chiếc tắc-xi, được không? : Could you please call me a taxi? | |||
| cung cấp | Vprovide |
![]() |
|
| cung cấp dịch vụ mới : provide new services | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.