| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| giống cái và giống đực | Nmale and female |
![]() |
|
| Giống cái và giống đực đều quan trọng. : Both female and male are important. | |||
| bò đực | Ncow |
![]() |
|
| Bò đực rất khỏe. : The bull is very strong. | |||
| bò nuôi để lấy thịt | Nbeef cattle |
![]() |
|
| Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh. : Beef cattle grow quickly. | |||
| bò sữa | Ndairy cow |
![]() |
|
| Bò sữa cho nhiều sữa mỗi ngày. : Dairy cows produce a lot of milk every day. | |||
| thị trường tiêu thụ | Nsales channel, market |
![]() |
|
| Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới. : We look for new markets. | |||
| tiêu chuẩn đánh giá | Nevaluation standard |
![]() |
|
| Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá. : Prices must follow evaluation standards. | |||
| thức ăn cho gia súc | Nfeed |
![]() |
|
| Tôi mua thức ăn cho gia súc. : I buy feed for livestock. | |||
| cá nước ngọt | Nriver fish |
![]() |
|
| Tôi bắt cá nước ngọt. : I catch freshwater fish. | |||
| cá nước mặn | Nsaltwater fish |
![]() |
|
| Cá nước mặn sống ở biển. : Saltwater fish live in the sea. | |||
| ngư trường | Nfishing ground |
![]() |
|
| Ngư dân ra ngư trường sớm. : Fishermen go out to the fishing grounds early. | |||
| nuôi trồng thủy sản | Nmarine products industry, fisheries |
![]() |
|
| Họ làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản. : They work in aquaculture. | |||
| đánh bắt cá | Ncatch |
![]() |
|
| Họ đánh bắt cá mỗi ngày. : They catch fish every day. | |||
| tiêm | Vinject |
![]() |
|
| Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi. : The doctor gives me an injection. | |||
| tiêm phòng | Nvaccination |
![]() |
|
| Tôi đi tiêm phòng cúm. : I get a flu vaccination. | |||
| chiều cao cơ thể | Nheight |
![]() |
|
| Chiều cao cơ thể của tôi là 170cm. : My height is 170 cm. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.