| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| nhà kho | Nwarehouse |
![]() |
|
| Hàng hóa được lưu trong nhà kho. : Goods are stored in the warehouse. | |||
| sân bóng nhân tạo | Nartifical turf soccer field |
![]() |
|
| Chúng tôi chơi ở sân bóng nhân tạo. : We play on an artificial turf soccer field. | |||
| khăng khăng | Vinsist |
![]() |
|
| Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng : he claimed that his opinion was correct | |||
| đề cập | Vstate |
![]() |
|
| Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên : During the meeting, the boss mentioned how to evaluate employees. | |||
| sân bay quốc tế | Ninternational airport |
![]() |
|
| Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc : Noi Bai Airport is the largest international airport in the north. | |||
| nhà ga hành khách | Npassenger terminal |
![]() |
|
| Nhà ga hành khách mới đã đi vào hoạt động : New passenger terminal begins operation | |||
| máy ảnh kỹ thuật số | Ndigital camera |
![]() |
|
| Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ. : I bought a small digital camera. | |||
| quảng châu | Nguangzhou |
![]() |
|
| Tôi đi công tác Quảng Châu. : I go on a business trip to Guangzhou | |||
| ti-vi thông minh | Nsmart tv |
![]() |
|
| Nhà tôi có ti-vi thông minh. : We have a smart TV at home | |||
| hủy hoại | Vundermine |
![]() |
|
| hủy hoại tư cách : demean one's personality | |||
| nhiệt miệng | Nstomatitis, mouth ucler |
![]() |
|
| Tôi bị nhiệt miệng. : I get a mouth ulcer. | |||
| lúm đồng tiền | Ndimple |
![]() |
|
| Cô bé có lúm đồng tiền. : The girl has dimples. | |||
| bảo hiểm y tế | Nmedical insurance |
![]() |
|
| mua bảo hiểm y tế : get medical insurance | |||
| đau như kim châm | Adjprickle |
![]() |
|
| Ngực đau như bị kim châm vào : My chest tingles | |||
| đau âm ỉ | Adja dull (or constant) pain |
![]() |
|
| Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu : My stomach is tingling and I feel sick since morning. | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.