| Vocabulary | Meaning | Audio | My Vocabulary |
|---|---|---|---|
| mùa cao điểm | Npeak time, peak season |
![]() |
|
| tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam : June-July is the peak travel season in Vietnam | |||
| thuật ngữ | Ncoinage |
![]() |
|
| Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra. : This coined word was created by young people. | |||
| du lịch nước ngoài | Noverseas trip |
![]() |
|
| Tôi muốn đi du lịch nước ngoài. : I want to travel abroad. | |||
| rộng rãi | Nwide |
![]() |
|
| Anh ấy có kiến thức rộng rãi. : He has broad knowledge. | |||
| tích cực | Naggressive |
![]() |
|
| Cô ấy tham gia tích cực vào dự án. : She participated positively in the project. | |||
| đón nhận | Vaccept |
![]() |
|
| Chúng tôi đón nhận ý kiến mới. : We accept new ideas. | |||
| độ tuổi | Nage range |
![]() |
|
| Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi. : This product fits many age groups. | |||
| chứng minh thu nhập | Nincome certificate |
![]() |
|
| Khi xin visa cần chứng minh thu nhập. : An income certificate is required for visa application. | |||
| chuyến bay quốc tế | Ninternational flight |
![]() |
|
| khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế : Resuming some international flights | |||
| vĩnh trú | Npermanent residence |
![]() |
|
| quyền vĩnh trú : Permanent residence | |||
| nhà kinh doanh | Nowner, manager |
![]() |
|
| Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi. : He is an excellent entrepreneur. | |||
| chuyên gia kỹ thuật | Ntechnical expert |
![]() |
|
| Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến. : A technical expert was invited. | |||
| chính quyền địa phương | Nlocal authority |
![]() |
|
| xin cấp phép của chính quyền địa phương : Apply for local authority permission | |||
| kiểm soát | Vkeep a watch on so/st |
![]() |
|
| bị kiểm soát nghiêm ngặt : be closely monitored | |||
| một chút cũng không | Advnot at all |
![]() |
|
| quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó : I completely forgot about that | |||
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.