Section No.15 Download Vocabulary Notebook
* Members can download for free after login.
Click a table row to view example sentences.
Click a vocabulary word to view detailed information.
Vocabulary Meaning Audio My Vocabulary
mùa cao điểm Npeak time, peak season
button1
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam : June-July is the peak travel season in Vietnam
thuật ngữ Ncoinage
button1
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra. : This coined word was created by young people.
du lịch nước ngoài Noverseas trip
button1
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài. : I want to travel abroad.
rộng rãi Nwide
button1
Anh ấy có kiến thức rộng rãi. : He has broad knowledge.
tích cực Naggressive
button1
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án. : She participated positively in the project.
đón nhận Vaccept
button1
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới. : We accept new ideas.
độ tuổi Nage range
button1
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi. : This product fits many age groups.
chứng minh thu nhập Nincome certificate
button1
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập. : An income certificate is required for visa application.
chuyến bay quốc tế Ninternational flight
button1
khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế : Resuming some international flights
vĩnh trú Npermanent residence
button1
quyền vĩnh trú : Permanent residence
nhà kinh doanh Nowner, manager
button1
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi. : He is an excellent entrepreneur.
chuyên gia kỹ thuật Ntechnical expert
button1
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến. : A technical expert was invited.
chính quyền địa phương Nlocal authority
button1
xin cấp phép của chính quyền địa phương : Apply for local authority permission
kiểm soát Vkeep a watch on so/st
button1
bị kiểm soát nghiêm ngặt : be closely monitored
một chút cũng không Advnot at all
button1
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó : I completely forgot about that

section

15

mùa cao điểm
Npeak time, peak season
thuật ngữ
Ncoinage
du lịch nước ngoài
Noverseas trip
rộng rãi
Nwide
tích cực
Naggressive
đón nhận
Vaccept
độ tuổi
Nage range
chứng minh thu nhập
Nincome certificate
chuyến bay quốc tế
Ninternational flight
vĩnh trú
Npermanent residence
nhà kinh doanh
Nowner, manager
chuyên gia kỹ thuật
Ntechnical expert
chính quyền địa phương
Nlocal authority
kiểm soát
Vkeep a watch on so/st
một chút cũng không
Advnot at all

section

15

tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
June-July is the peak travel season in Vietnam
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
This coined word was created by young people.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
I want to travel abroad.
Anh ấy có kiến thức rộng rãi.
He has broad knowledge.
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
She participated positively in the project.
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới.
We accept new ideas.
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
This product fits many age groups.
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
An income certificate is required for visa application.
khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế
Resuming some international flights
quyền vĩnh trú
Permanent residence
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
He is an excellent entrepreneur.
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
A technical expert was invited.
xin cấp phép của chính quyền địa phương
Apply for local authority permission
bị kiểm soát nghiêm ngặt
be closely monitored
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
I completely forgot about that