Conversation Example:
| Phong | Chào anh Mike. Chủ nhật tuần này anh có bận việc gì không ạ? Hello Mike. are you busy this Sunday? Em muốn mời anh đến tham dự tiệc tất niên ở nhà của em. I would like to invite you to a year-end party at my house. |
| Mike | Tiệc tất niên ở nhà hả em? A year-end party at home? |
| Phong | Ở Việt Nam, tiệc tất niên không chỉ được tổ chức ở công ty mà còn được tổ chức ở nhà nữa anh ạ. In Vietnam, year-end parties are not only held at companies but also at home. Đây cũng là một trong những dịp quan trọng và truyền thống trong văn hóa Việt Nam. This is also one of the most important and traditional occasions in Vietnamese culture. |
| Mike | Ồ vậy à. Oh, really? |
| Phong | Trước đây, tiệc tất niên thường được vào ngày cuối cùng của năm, nhưng gần đây thì tùy từng gia đình sẽ chọn một ngày đẹp bất kỳ trong tháng 12 Âm lịch để tổ chức. In the past, the year-end party was usually held on the last day of the year, but recently, families choose any “good day” in the 12th lunar month to celebrate. Tiệc tất niên là bữa tiệc đánh dấu sự kết thúc của năm cũ và để chào đón năm mới với mong ước rằng những điều tốt đẹp, may mắn, hạnh phúc và thành công sẽ đến với các thành viên trong gia đình. It marks the end of the old year and welcomes the new year, with the wish that good things, luck, happiness, and success will come to family members. |
| Mike | Vậy à. Điều này khác với Mỹ. I see. That’s different from the US. Ở Mỹ, tiệc tất niên ít khi được tổ chức ở nhà, mà thường chỉ là tiệc tất niên của công ty. Thường thì tiệc tất niên của công ty sẽ được tổ chức tại nhà hàng. In the US, “Year-End Parties” are usually corporate holiday parties held at restaurants or venues. We don’t typically call family gatherings “Year-End Parties” like that. |
| Phong | Ở Việt nam, các công ty có quy mô nhỏ cũng tổ chức tiệc tất niên tại nhà hàng. Thậm chí một số công ty có quy mô lớn còn thuê cả hội trường chuyên tổ chức sự kiện để tổ chức. In Vietnam, small companies also hold year-end parties at restaurants. Some large companies even rent event halls to organize them. Ngoài ra, trong buổi tiệc tất niên các công ty còn tổ chức chương trình rút thăm trúng thưởng và vinh danh trao thưởng cho các cá nhân có thành tích xuất sắc trong năm. In addition, companies organize lucky draws and honor individuals with excellent performance during the year. |
| Mike | Vậy à. Vui quá nhỉ! That sounds like fun! |
| Phong | Lần này, em mời anh đến tham dự tiệc tất niên ở nhà em để biết thêm về văn hóa của Việt Nam nhé. I’m inviting you to my house for the party so you can learn more about Vietnamese culture. |
| Mike | Thật hả, vậy thì anh không khách sáo nhé! Really? Then I’d love to come! |
| Phong | Bố mẹ em chắc chắn sẽ rất vui khi có anh đến tham dự đấy ạ. My parents will definitely be very happy to have you there. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | tiệc tất niên | Year-end party |
| 2 | truyền thống | Tradition |
| 3 | cúng | To worship / To offer |
| 4 | ngày đẹp | Good day / Auspicious day |
| 5 | rút thăm trúng thưởng | Lucky draw |
| 6 | thành tích | Achievement / Performance |
| 7 | vinh danh | To honor / To award |
| 8 | tăng hai | Round 2 (After-party) |
| 9 | tăng ba | Round 3 |
| 10 | khách sáo | To be formal / Polite |
Japanese