Conversation Example:
| Mr. John | Chào Lan. Hello Lan. |
| Ms. Lan | Chào anh John. Anh vừa mới đi chợ à? Hello Mr. John. Did you just go to the market? Anh mua nhiều hoa quả thế. You bought a lot of fruit. |
| Mr. John | Ừ. Anh rất thích ăn hoa quả. Yes. I love fruit. |
| Ms. Lan | Anh thấy hoa quả Việt Nam thế nào ? How do you find Vietnamese fruits? Có quả gì mà ở Mỹ anh chưa được ăn bao giờ không ? Are there any fruits that you never ate in the US? |
| Mr. John | Anh thấy hoa quả Việt Nam rất phong phú và rất ngon. I find Vietnamese fruits very rich in variety and delicious. Khi đến Việt Nam, lần đầu tiên anh được ăn mít. When I came to Vietnam, I ate Jackfruit for the first time. Bề ngoài quả mít hơi giống quả sầu riêng nên anh không muốn ăn. Nhưng khi được bạn bảo nếm thử thì thấy rất ngọt và dễ ăn. Jackfruit looks a bit like Durian on the outside, so I didn’t want to eat it. But when a friend asked me to taste it, I found it very sweet and easy to eat. |
| Ms. Lan | Vậy à. Em cũng thích mít. Ngoài ra còn quả gì nữa không anh ? Is that so? I also like Jackfruit. Are there any other fruits? |
| Mr. John | Quả nhãn, chôm chôm anh cũng chưa ăn trước đây bao giờ. I had never eaten Longan or Rambutan before either. Ở Mỹ chỉ bán quả vải chứ không bán quả nhãn và quả chôm chôm. In the US, they only sell Lychee, but they don’t sell Longan and Rambutan. |
| Ms. Lan | Đúng vậy nhỉ. Gần đây quả vải được bán nhiều ở Mỹ. Sắp tới hi vọng là nhãn và chôm chôm cũng sẽ được xuất khẩu sang Mỹ. That’s right. Recently, Lychee is sold a lot in the US. I hope Longan and Rambutan will be exported to the US soon. |
| Mr. John | Ừ. Nếu nhãn và chôm chôm được bán ở Mỹ thì chắc chắn ngày nào anh cũng sẽ mua vì nó rất ngon. Yes. If Longan and Rambutan are sold in the US, I will definitely buy them every day because they are delicious. |
| Ms. Lan | Thế ngược lại, có loại hoa quả gì ở Mỹ có bán mà Việt Nam không có bán không anh ? Conversely, are there any fruits sold in the US that are not sold in Vietnam? |
| Mr. John | Có chứ. Ở Mỹ có bán quả nam việt quất. Yes. In the US, we sell Cranberry. Quả nhỏ, tròn, màu đỏ tươi đến đỏ thẫm, lớp vỏ căng bóng, cứng và trơn láng. It is small, round, bright to dark red fruit with hard, glossy skin. Vị rất chua và hơi chát. Ở Việt Nam anh không thấy nơi bán nam việt quất tươi. It tastes very tart and slightly bitter. I don’t see places selling fresh cranberries in Vietnam. |
| Ms. Lan | Vậy à. Anh thấy giá hoa quả Việt Nam so với Mỹ thế nào ? I see. How do you think the price of Vietnamese fruits compares to the US? |
| Mr. John | Giá hoa quả Việt Nam so với Mỹ rẻ hơn rất nhiều, đặc biệt là xoài. Compared to the US, Vietnamese fruit prices are much cheaper, especially mangoes. Nên khi còn ở Việt Nam, anh tranh thủ ăn thật nhiều xoài. So while I’m in Vietnam, I try to eat as many mangoes as possible. |
| Ms. Lan | Vâng. Vậy anh tranh thủ ăn nhiều vào nhé. Yes. Please eat a lot. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | hoa quả | Fruit |
| 2 | phong phú | Rich / Abundant |
| 3 | mít | Jackfruit |
| 4 | sầu riêng | Durian |
| 5 | nhãn | Longan |
| 6 | chôm chôm | Rambutan |
| 7 | vải | Lychee |
| 8 | xoài | Mango |
| 9 | bưởi | Pomelo |
| 10 | ngọt | Sweet |
| 11 | chua | Sour |
| 12 | đắng | Bitter |
| 13 | xuất khẩu | Export |
| 14 | nhập khẩu | Import |
Japanese