Conversation Example:
| An | Chào anh Anderson, em có thể xin anh một chút thời gian được không ạ? Hello Mr. Anderson, do you have a moment? |
| Mr. Anderson | Chào An, có gì muốn trình bày thì em cứ thoải mái nhé. Hi An. Sure, feel free to tell me what’s on your mind. |
| An | Vâng thưa anh, dự án hiện tại em đang phụ trách dự kiến hoàn thành trong vòng 3 tuần tới, nên sau đó em muốn xin nghỉ phép dài ngày khoảng 2 tuần ạ. Well, the current project I’m in charge of is scheduled to be completed in the next 3 weeks, so after that, I would like to request extended leave for about 2 weeks. Thật ra, em đã và đang phụ trách dự án này trong suốt một năm nay nên sau khi kết thúc dự án em muốn dành một chút thời gian cho gia đình, cũng như tái tạo năng lượng cho bản thân ạ. Actually, I’ve been leading this project for a year, so after it finishes, I want to spend some time with my family and recharge myself. |
| Mr. Anderson | Cảm ơn em vẫn luôn tích cực cống hiến cho công ty và anh tôn trọng việc em muốn giành thời gian cho gia đình. Thank you for your continued dedication to the company, and I respect that you want to spend time with your family. Nhưng cụ thể là em muốn xin nghỉ từ thời gian nào nhỉ? But when exactly are you planning to take this leave? |
| An | Vâng, nếu có thể thì em muốn xin nghỉ từ giữa tháng sau anh ạ. Yes, if possible, I would like to start from the middle of next month. |
| Mr. Anderson | Mặc dù dự án kết thúc, nhưng với vị trí trưởng nhóm liệu việc em vắng mặt có ảnh hưởng đến tiến độ công việc của các thành viên khác không? Even though the project is ending, as a team leader, will your absence affect the other members’ work progress? |
| An | Vâng thưa anh, với dự án hiện tại thì em sẽ theo sát đến khi hoàn thành nghiệm thu cho khách. Yes, for the current project, I will follow up closely until the final client sign-off is complete. Về các công việc sau đó thì em đã trao đổi với Hoàng. Regarding the work after that, I have discussed it with Hoang. Hoàng đã tham gia dự án này từ những ngày đầu tiên nên có thể nắm bắt được tất cả thông tin. Hoang has been on this project since day one, so he is up to date with all the information. Nếu có vấn đề gì phát sinh thì Hoàng sẽ thay em giải quyết. If any issues arise, Hoang will handle them on my behalf. |
| Mr. Anderson | Thế nếu trong trường hợp có tình huống khẩn cấp phát sinh thì em có thể hỗ trợ từ xa được không? What if an emergency arises? Can you provide remote support? |
| An | Vâng, em luôn luôn sẵn sàng hỗ trợ từ xa ạ. Yes, I am always ready to support remotely. Em cũng có trao đổi với phòng nhân sự rồi. Theo quy định của công ty, em sẽ được nghỉ phép có lương đến 10 ngày, các ngày còn lại sẽ là nghỉ không lương anh ạ. I also spoke with HR. According to company policy, I have 10 days of paid leave, and the remaining days will be unpaid leave. |
| Mr. Anderson | Nếu đã sắp xếp được công việc và người phụ trách thay thế thì anh nghĩ là không có vấn đề gì. If the work is arranged and a replacement is in charge, I don’t think it’s a problem. Tuy nhiên, vì thời gian nghỉ phép của em khá dài, nên anh sẽ xác nhận lại với bộ phận nhân sự và thông báo chính thức đến em sau. However, since it is a rather long leave, I will double-check with HR and give you an official confirmation later. |
| An | Vâng, em cảm ơn anh nhiều. Yes, thank you very much. Em sẽ cố gắng hoàn thành công việc cũng như dự án được giao trong quá trình chờ thông báo chính thức ạ. I will do my best to complete the assigned work and project while waiting for the official notice. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | nghỉ phép dài ngày | long-term leave / extended leave |
| 2 | nghỉ có lương | paid leave / paid time off (PTO) |
| 3 | nghỉ không lương | unpaid leave |
| 4 | nghỉ không phép | unexcused absence |
| 5 | nghỉ vì lý do đặc biệt | special leave / compassionate leave |
| 6 | vắng mặt | absent / absence |
| 7 | tình huống khẩn cấp | emergency situation |
| 8 | dự án | project |
| 9 | thay mặt | on behalf of / represent |
| 10 | người thay thế | replacement / substitute |
Japanese