Conversation Example:
| Tú | Chào chị Taylor. Em là Tú, vẫn thường trao đổi qua email với chị đây ạ. Hello Ms. Smith. I’m Tu, we’ve been exchanging emails. Em gửi chị danh thiếp của em ạ. Here is my business card. |
| Ms. Taylor | Xin chào Tú, rất vui vì cuối cùng cũng được gặp em. Hello Tu, it’s nice to finally meet you in person. Chị cũng gửi em danh thiếp của chị. Here is my card as well. |
| Tú | Cảm ơn chị đã không ngại đường xa để đến đây. Thank you for traveling all this way to come here. Em xin lỗi vì hiện tại buổi họp đang bị kéo dài so với dự kiến, nên anh Minh – trưởng phòng, không thể trực tiếp đón tiếp chị. I apologize, but the current meeting is running longer than expected, so Mr. Minh, the manager, cannot greet you personally right now. Trong lúc chờ đợi anh Minh, em mời chị thưởng thức các loại thức uống ở phòng chờ dành cho khách chị nhé. While waiting for Mr. Minh, please enjoy some drinks in the guest lounge. Ở đây, công ty có chuẩn bị quầy cà phê, đặc biệt là cà phê từ một thương hiệu nổi tiếng của Việt Nam. We have a coffee counter here, serving coffee from a famous Vietnamese brand. Chị cứ thoải mái sử dụng nhé! Please feel free to help yourself! |
| Ms. Taylor | Ồ, cảm ơn em. Công ty chu đáo quá Tú nhỉ! Oh, thank you. Your company is very thoughtful, Tu! |
| Tú | Vâng, chị cứ tự nhiên nhé! Yes, please make yourself at home! |
| (A moment later) | |
| Tú | Em xin lỗi đã để chị chờ lâu. Sếp Minh vừa mới kết thúc buổi họp, em mời chị sang phòng họp ạ. Sorry for keeping you waiting. Mr. Minh has just finished the meeting. Let me show you to the conference room. Phòng họp hôm nay nằm ở phía cuối sảnh tầng 5 nên lát nữa chúng ta sẽ đi qua khu vực làm việc của bộ phận Tiếp thị và bán hàng. Today’s meeting room is at the end of the hall on the 5th floor, so we will pass by the Marketing and Sales department area. |
| Ms. Taylor | Vậy là chị còn được tham quan nơi làm việc của em và mọi người nữa nhỉ. So I get to see where you and everyone work. |
| Tú | Vâng, xin giới thiệu với chị đây là khu vực làm việc của em và của team Tiếp thị ạ. Yes, let me introduce you to my workspace and the Marketing team’s area. Để rút ngắn khoảng cách và tăng cường giao tiếp giữa nhân viên với nhân viên, cũng như nhân viên với cấp trên, chị có để ý thấy là giữa các bàn làm việc không có tường ngăn cách không ạ? To bridge the distance and enhance communication between employees, as well as between staff and managers, do you notice that there are no partitions between the desks? Thật ra, ban đầu em không quen lắm với không gian mở như thế này. Actually, at first, I wasn’t used to this kind of open space. Nhưng sau một thời gian thì đúng là không gian như thế này thật sự giúp mọi người giao tiếp dễ dàng hơn, những vấn đề nhỏ cũng được thảo luận và giải quyết một các nhanh chóng hơn. But after a while, I realized this space really helps everyone communicate more easily; small issues are discussed and resolved much faster. |
| Ms. Taylor | Hay quá em nhỉ! That’s great! Chị thấy văn phòng mình còn trồng rất nhiều cây xanh nên không gian thật sự rất đẹp. I see your office has a lot of greenery, making the space truly beautiful. Tú này, ở đằng kia là khu vực gì vậy em? Tu, what is that area over there? |
| Tú | À, đằng kia là ki-ốt làm việc một mình dành cho những ai muốn có không gian riêng để tập trung suy nghĩ đấy chị. Ah, those are individual work pods (booths) for anyone who wants private space to focus on their thoughts. |
| Ms. Taylor | Ồ, vậy văn phòng vừa có cả không gian mở vừa có cả không gian khép kín đáp ứng nhu cầu của từng nhân viên em nhỉ. Oh, so the office has both open spaces and private spaces to meet the needs of each employee. |
| Tú | Vâng, vì Giám đốc công ty em tin rằng môi trường xung quanh ảnh hưởng rất nhiều đến năng suất làm việc nên rất chú trọng vào việc cải thiện môi trường làm việc cho nhân viên chị ạ. Yes, because our Director believes that the surrounding environment greatly affects work productivity, so he places great emphasis on improving the work environment for employees. À, thật ra ở tầng trên còn có cả khu vực giải trí, có cả bàn bóng bàn và bi-da nữa đấy chị. Actually, on the floor above, there is also a recreation area with ping pong and billiard tables. |
| Ms. Taylor | Công ty em thật sự là một môi trường làm việc lý tưởng. Your company really has an ideal working environment. Chị tin chắc là sẽ có nhiều nhân viên yêu quý và gắn bó dài lâu với công ty mình. I’m sure many employees love it here and will stay with the company for a long time. |
| Tú | Em cảm ơn chị ạ. Thank you very much. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | môi trường làm việc | working environment |
| 2 | phòng chờ | lounge / waiting room |
| 3 | quầy cà phê | coffee counter / coffee bar |
| 4 | chu đáo | thoughtful / considerate |
| 5 | nhanh chóng | quickly / swift |
| 6 | lý tưởng | ideal |
| 7 | không gian mở | open space |
| 8 | không gian riêng tư | private space |
| 9 | tăng cường giao tiếp | enhance communication |
| 10 | chú trọng | focus on / emphasize |
Japanese