Lesson 33

Conversation 34: Visiting a Friend’s House / Ghé thăm nhà bạn

Lesson 35

Conversation Example:

Mr. John Có ai ở nhà không ?
Is anyone home?
Ms. Linh A … Anh John đến rồi. Chào anh.
Ah… Mr. John is here. Hello.
Mr. John Chào anh chị. Xin lỗi, tôi đến hơi muộn.
Hello everyone. Sorry, I arrived a bit late.
Ms. Linh’s Husband Chào anh.
Hello.
Ms. Linh Ồ … không sao đâu anh. Anh vào đi.
Oh… it’s fine. Please come in.
Mr. John Vâng. À … Đây là một ít hoa quả, tôi biếu anh chị.
Yes. Ah… Here is some fruit for you.
Ms. Linh Sao anh khách sáo thế ? Anh đến chơi là vui rồi.
Why are you so formal? We are just happy you came to visit.
Ms. Linh’s Husband Anh uống nước đi.
Please have some water.
Mr. John Vâng, mời anh chị. Con chị đâu rồi ?
Yes, thank you. Where is your child?
Ms. Linh À … Cháu vừa ra ngoài với em gái tôi rồi. Họ sẽ về ngay thôi.
Ah… He just went out with my younger sister. They will be back soon.
Mr. John Dạo này, thời tiết càng ngày càng nóng lên, chị Linh nhỉ ?
The weather is getting hotter day by day, isn’t it, Ms. Linh?
Ms. Linh Vâng, vì bây giờ là mùa hè rồi mà.
Anh có thích mùa hè không ?

Yes, because it is summer now. Do you like summer?
Mr. John Không, tôi chỉ thích mùa thu thôi. Còn anh ?
No, I only like autumn. How about you?
Ms. Linh’s Husband À … Tôi thì thích cả mùa hè lẫn mùa thu.
Ah… I like both summer and autumn.
Anh John đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa ?
Have you gotten used to life in Vietnam, Mr. John?
Mr. John Tôi chưa quen thời tiết cho lắm. Còn những thứ khác tôi đã quen rồi.
I’m not quite used to the weather yet. But I’m used to everything else.
Ms. Linh A … Em tôi và cháu về rồi.
Ah… My sister and my son are back.
Ms. Linh’s Sister Em chào anh.
Hello.
Mr. John Chào em. Chào cháu.
Hello.
Ms. Linh’s Husband Thôi, chúng ta đi ăn đi. Mời anh đi lối này.
Well, let’s go eat. Please come this way.
Ms. Linh Em cho cháu đi rửa tay đi.
Please take him to wash his hands.
Ms. Linh’s Sister Vâng, em biết rồi.
Yes, I understand.

VOCCABULARY:

# Vietnamese Meanings
1 đến muộn To arrive late / To be late
2 Tôi biếu + You Here is a gift for you (Phrase used when giving a gift)
3 Sao anh khách sáo thế ? Why are you so formal? (Phrase used when receiving a gift)
4 ra ngoài To go out
5 thời tiết Weather
6 mùa xuân Spring
7 mùa hè / mùa hạ Summer
8 mùa thu Autumn
9 mùa đông Winter
10 cuộc sống Life
11 Mời + You + đi lối này Please come this way