Conversation Example:
| Mr. John | Có ai ở nhà không ? Is anyone home? |
| Ms. Linh | A … Anh John đến rồi. Chào anh. Ah… Mr. John is here. Hello. |
| Mr. John | Chào anh chị. Xin lỗi, tôi đến hơi muộn. Hello everyone. Sorry, I arrived a bit late. |
| Ms. Linh’s Husband | Chào anh. Hello. |
| Ms. Linh | Ồ … không sao đâu anh. Anh vào đi. Oh… it’s fine. Please come in. |
| Mr. John | Vâng. À … Đây là một ít hoa quả, tôi biếu anh chị. Yes. Ah… Here is some fruit for you. |
| Ms. Linh | Sao anh khách sáo thế ? Anh đến chơi là vui rồi. Why are you so formal? We are just happy you came to visit. |
| Ms. Linh’s Husband | Anh uống nước đi. Please have some water. |
| Mr. John | Vâng, mời anh chị. Con chị đâu rồi ? Yes, thank you. Where is your child? |
| Ms. Linh | À … Cháu vừa ra ngoài với em gái tôi rồi. Họ sẽ về ngay thôi. Ah… He just went out with my younger sister. They will be back soon. |
| Mr. John | Dạo này, thời tiết càng ngày càng nóng lên, chị Linh nhỉ ? The weather is getting hotter day by day, isn’t it, Ms. Linh? |
| Ms. Linh | Vâng, vì bây giờ là mùa hè rồi mà. Anh có thích mùa hè không ? Yes, because it is summer now. Do you like summer? |
| Mr. John | Không, tôi chỉ thích mùa thu thôi. Còn anh ? No, I only like autumn. How about you? |
| Ms. Linh’s Husband | À … Tôi thì thích cả mùa hè lẫn mùa thu. Ah… I like both summer and autumn. Anh John đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa ? Have you gotten used to life in Vietnam, Mr. John? |
| Mr. John | Tôi chưa quen thời tiết cho lắm. Còn những thứ khác tôi đã quen rồi. I’m not quite used to the weather yet. But I’m used to everything else. |
| Ms. Linh | A … Em tôi và cháu về rồi. Ah… My sister and my son are back. |
| Ms. Linh’s Sister | Em chào anh. Hello. |
| Mr. John | Chào em. Chào cháu. Hello. |
| Ms. Linh’s Husband | Thôi, chúng ta đi ăn đi. Mời anh đi lối này. Well, let’s go eat. Please come this way. |
| Ms. Linh | Em cho cháu đi rửa tay đi. Please take him to wash his hands. |
| Ms. Linh’s Sister | Vâng, em biết rồi. Yes, I understand. |
VOCCABULARY:
| # | Vietnamese | Meanings |
|---|---|---|
| 1 | đến muộn | To arrive late / To be late |
| 2 | Tôi biếu + You | Here is a gift for you (Phrase used when giving a gift) |
| 3 | Sao anh khách sáo thế ? | Why are you so formal? (Phrase used when receiving a gift) |
| 4 | ra ngoài | To go out |
| 5 | thời tiết | Weather |
| 6 | mùa xuân | Spring |
| 7 | mùa hè / mùa hạ | Summer |
| 8 | mùa thu | Autumn |
| 9 | mùa đông | Winter |
| 10 | cuộc sống | Life |
| 11 | Mời + You + đi lối này | Please come this way |
Japanese