
Let’s start with some words!




Let’s study conversation!
Example 1.
|
|
Chào James! Bạn có khỏe không? |
|
|
Chào Mai! Mình khỏe. Còn bạn? |
|
|
Mình cũng khỏe. |
Example 2.
|
|
Cậu thế nào? |
|
|
Tớ đói. |

Let’s start with some words!




Let’s study conversation!
Example 1.
|
|
Chào James! Bạn có khỏe không? |
|
|
Chào Mai! Mình khỏe. Còn bạn? |
|
|
Mình cũng khỏe. |
Example 2.
|
|
Cậu thế nào? |
|
|
Tớ đói. |
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.