Student Comments
(367)
2024/01/24
深夜に、質問の回答をしてくれたり、いつ、寝ているんだろうと思うくらい、受講生に尽くしてくれます。体調管理に留意してください。健康が一番なので。いつもありがとうございます!感謝しております。
2024/01/23
授業を受けていて安心できます。発音指導、声調指導、わかりやすく熱心に教えてくださいます。
2024/01/20
いつも、楽しいレッスンありがとうございます。いつも、粘り強く教えてくれて、感謝しております。
もう、ベトナム語学習が生活の一部になり、習慣になりました。全てウェンさんのおかげです。
私自身の目標達成のために、より厳しいレッスンを引き続きお願いいたします。
2024/01/17
復習の方法を変えた。
今まで、日本語で言ってもらって、ベトナム語で答えていた。逆にしたら(ベトナム語→日本語)、意外と言えない。リスニング訓練になっていいかも。
Anh có thể học tập vui vẻ và thoải mái. Thank you vinamilk món quà sức khỏe cho người mình yêu!
“Chỉ khi bạn nghĩ rằng mình không tiến bộ thì đó mới là lúc để bạn cố gắng hơn nữa"
(「上達しないなあと思ってからが、踏ん張りどころ」)
2024/01/13
Hôm nay mình cũng rất vui học tiếng Việt. Học tiếng Việt đã trở thành thói quen đối với mình.
◆ Tích tiểu thành đại. *Tích積、đại大
ちりも積もれば山となる。
◇ Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn chắc chắn sẽ thành công. コツコツ努力すれば、きっと大成する。
◆ Có công mài sắt,có ngày nên kim.*công mài磨く、sắt鉄、kim針
継続は力なり。
2024/01/11
■ いろんな服装について
Hôm nay chúng ta đã học về các loại quần áo. Cho đến lần sau, thật khó để nhớ nhiều từ.
■ 地震〜ベトナム人技能実習生
Thực tập sinh Việt Nam cũng bị ảnh hưởng bởi trận động đất ở tỉnh Ishikawa và đang sống trong các trung tâm sơ tán. Anh muốn trở lại cuộc sống bình thường càng sớm càng tốt.
2024/01/10
いつもとても楽しく、丁寧にレッスンをしてくださいます。引き続き色々と教えていただきたいです。
2024/01/08
今日、先生はベトナム語で今日の出来事についてたくさん話してくれた、ウエン先生の話がめっちゃ面白かったから笑いすぎてお腹痛くなった。もっと話聞きたかった><
2024/01/08
Đầu năm có nhiều thứ chuyện xảy ra. Động đất ngày mùng 1 tháng 1, tai nạn máy bay ngày mùng 2 , hỏa hoạn ở tỉnh Fukuoka ngày mùng 3, v.v. Anh muốn hủy bỏ cơn ác mộng này và sống tươi sáng hơn trong năm nay.
いつも、熱心に教えていただきありがとうございます。本年もよろしくお願い致します。
2024/01/08
ウエン先生の会話は楽しい!ベトナム語間違ったら優しいなおしてくれるのて゛
また会話したいです!